https://toyotabuonmathuot.com.vn/vnt_upload/product/2026_HILUX/HQ_TRAILHUNTER/Main/vang.png
VÀNG 5C7

HILUX TRAILHUNTER 2.8 4X4 AT

  • Số chỗ ngồi
    5 chỗ
  • Kiểu dáng
    Bán tải
  • Nhiên liệu
    Dầu
  • Xuất xứ
    Xe nhập khẩu
Thông tin khác:

Uy mãnh chinh phục

Giá xe
903,000,000 VND

Các mẫu Hilux khác

HILUX PRO 2.8 4X2 AT
Giá từ: 706,000,000 VND
Số chỗ ngồi : 5 chỗ
Kiểu dáng : Bán tải
Nhiên liệu : Dầu
Xuất xứ : Thái Lan
HILUX STANDARD 2.8 4X2 MT
Giá từ: 632,000,000 VND
Số chỗ ngồi : 5 chỗ
Kiểu dáng : Bán tải
Nhiên liệu : Dầu
Xuất xứ : Thái Lan
Thư viện
Ngoại thất

Thiết kế mạnh mẽ đầy uy lực

HILUX mới với diện mạo đột phá, thần thái uy phong, tự tin là thế hệ xe bán tải bền bỉ cùng bạn thách thức mọi cung đường.

Ngoại thất
Phong cách, uy lực và đa năng
Phong cách, uy lực và đa năng
Phần hông xe
Phần hông xe
Mâm xe
Mâm xe
Đầu xe
Đầu xe
Nội thất

Khoang lái rộng rãi đầy tiện nghi

Không gian rộng rãi và tiện nghi tối ưu giúp người lái trải nghiệm thoải mái và tuyệt vời.

Nội thất
Tay nắm hỗ trợ
Tay nắm hỗ trợ
Giá giữ cốc
Giá giữ cốc
Hộp để đồ có khả năng làm mát
Hộp để đồ có khả năng làm mát
Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh
Ngăn đựng vật dụng hàng ghế sau
Ngăn đựng vật dụng hàng ghế sau
Tựa tay cho hành khách phía sau
Tựa tay cho hành khách phía sau
Khoang lái rộng rãi, tiện nghi
Khoang lái rộng rãi, tiện nghi
Tính năng nổi bật
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống TRC tác động lên áp suất phanh ở mỗi bánh xe, nhờ đó giúp chiếc xe có thể dễ dàng tăng ...
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc, hệ thống HAC sẽ tự động tác ...
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước và sau được tối ưu hóa nhằm đem đến độ ổn định và khả năng kiểm soát ...
Cấu trúc khung gầm
Khung gầm vững chắc cùng thiết kế cấu tạo kiên cố giúp xe của bạn vừa bền bỉ vừa vận hành êm ...
Hộp số tự động 6 cấp
Hộp số tự động 6 cấp mới được thiết kế thông minh hơn giúp HILUX vận hành hiệu quả và ít tiêu ...
Hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS)
Hệ thống lựa chọn đa địa hình, giúp người lái chọn chế độ vận hành phù hợp với nhiều loại ...
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) 1512 x 1524 x 482
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5325 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở (mm) 3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4
Trọng lượng không tải (kg) 2105
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Động cơ Loại động cơ Tăng áp 1GD-FTV
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2755
Loại nhiên liệu Dầu
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (150) 201@3000-3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 500 @1600 - 2800
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) Chế độ lái (công suất cao/ tiết kiệm nhiên liệu) Có/With
Hệ thống truyền động Hệ thống truyền động Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
Sau Nhíp lá/Leaf spring
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/65R17
Phanh Trước Đĩa thông gió/Ventilated disc
Sau Tang trống/Drum
Tải Catalogue