Cty TNHH Toyota Buôn Ma Thuột


  • Toyata Buôn Ma Thuột

Thiết kế mới sắc sảo sử dụng đèn Halogen phản xạ đa chiều cùng hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu và chế độ điều khiển đèn bật tắt tiện lợi.  

Lưới tản nhiệt hình lục giác kết hợp với cụm đèn trước, cùng cản trước được thiết kế mở rộng tạo ra những đường nét vuốt dài sắc sảo cho cảm giác không gian ba chiều mạnh mẽ, vững chãi.  

Phần đuôi xe đường bệ với trang bị ăng ten dạng vây cá mập bật lên sức cuốn hút đầy uy lực. Phần cửa sau thiết kế góc cạnh, sắc nét tạo nên tổng thể vững chãi của xe.  

Mâm hợp kim nhôm 5 chấu cỡ lớn 16 inch được thiết kế ba chiều ở mỗi chấu làm toát lên vẻ thể thao khỏe khoắn.

Đèn sương mù dạng hình thang thon gọn cân xứng với thiết kế tổng thể cản trước, viền chụp đèn được mạ crôm mang lại dáng vẻ sang trọng.

Gương chiếu hậu bên ngoài có chức năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ cùng đèn chào mừng độc đáo, cùng màu thân xe cho vẻ sáng trọng, trang nhã.  

Cụm đèn sau thời thượng với thiết kế hình chữ L tạo dáng vẻ sáng trọng và chắc chắn.  

Cụm đèn trước thiết kế sắc sảo

Thiết kế mới sắc sảo sử dụng đèn Halogen phản xạ đa chiều cùng hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu và chế độ điều khiển đèn bật tắt tiện lợi.  

Đầu xe mới có thiết kể mở rộng

Lưới tản nhiệt hình lục giác kết hợp với cụm đèn trước, cùng cản trước được thiết kế mở rộng tạo ra những đường nét vuốt dài sắc sảo cho cảm giác không gian ba chiều mạnh mẽ, vững chãi.  

Đuôi xe đường bề vững chãi

Phần đuôi xe đường bệ với trang bị ăng ten dạng vây cá mập bật lên sức cuốn hút đầy uy lực. Phần cửa sau thiết kế góc cạnh, sắc nét tạo nên tổng thể vững chãi của xe.  

Mâm xe

Mâm hợp kim nhôm 5 chấu cỡ lớn 16 inch được thiết kế ba chiều ở mỗi chấu làm toát lên vẻ thể thao khỏe khoắn.

Đèn sương mù

Đèn sương mù dạng hình thang thon gọn cân xứng với thiết kế tổng thể cản trước, viền chụp đèn được mạ crôm mang lại dáng vẻ sang trọng.

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu bên ngoài có chức năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ cùng đèn chào mừng độc đáo, cùng màu thân xe cho vẻ sáng trọng, trang nhã.  

Cụm đèn sau

Cụm đèn sau thời thượng với thiết kế hình chữ L tạo dáng vẻ sáng trọng và chắc chắn.  

Giá: 5.156.300 VNĐ
 

Giá: 6.501.000 VNĐ

Giá: 3.200.800 VNĐ

Giá: 743.400 VNĐ

Giá: 2.632.600 VNĐ

Giá: 2.395.800 VNĐ

Giá: 1.100.000 VNĐ

Giá: 5.923.300 VNĐ

Bộ ốp tay cửa mạ Crôm: 4 cửa có viền mạ Crôm

Giá: 5.156.300 VNĐ  

Ốp trang trí nóc xe

Giá: 6.501.000 VNĐ

Ốp trang trí cản trước mạ crôm

Giá: 3.200.800 VNĐ

Chắn bùn trước sau

Giá: 743.400 VNĐ

Ốp viền cửa hậu mạ crôm

Giá: 2.632.600 VNĐ

Ốp viền biển số mạ crôm

Giá: 2.395.800 VNĐ

Vè che mưa

Giá: 1.100.000 VNĐ

Ốp trang trí đèn hậu mạ crôm

Giá: 5.923.300 VNĐ

Mọi thứ nằm trong tầm kiểm soát của người lái với bảng đồng hồ và màn hình hiển thị đa thông tin một cách chính xác, rõ ràng.  

Hệ thống âm thanh đươc trang bị đầu DVD cao cấp thế hệ mới, cùng màn hình cảm ứng 7 inch hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp người cầm lái thao tác dễ dàng khi đi buổi tối.

Hệ thống điều hòa với hai dàn lạnh công tắc điều chỉnh tự động riêng biệt, thuận tiện cùng với cửa gió ở các hàng ghế giúp làm lạnh nhanh chóng tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách.  

Gập ghế 1 chạm, vô cùng tiện lợi và dễ dàng cho dù bạn đang bận rộn với những túi mua sắm hay hành lý.  

Tay lái với chất liệu urethane đồng thời tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin cho dáng vẻ vừa quyền uy vừa hiện đại, lịch lãm.

Bảng đồng hồ thiết kế mới

Mọi thứ nằm trong tầm kiểm soát của người lái với bảng đồng hồ và màn hình hiển thị đa thông tin một cách chính xác, rõ ràng.  

Hệ thống âm thanh

Hệ thống âm thanh đươc trang bị đầu DVD cao cấp thế hệ mới, cùng màn hình cảm ứng 7 inch hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp người cầm lái thao tác dễ dàng khi đi buổi tối.

Hệ thống điều hòa

Hệ thống điều hòa với hai dàn lạnh công tắc điều chỉnh tự động riêng biệt, thuận tiện cùng với cửa gió ở các hàng ghế giúp làm lạnh nhanh chóng tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách.  

Điều chỉnh ghế ở hàng ghế thứ 2

Gập ghế 1 chạm, vô cùng tiện lợi và dễ dàng cho dù bạn đang bận rộn với những túi mua sắm hay hành lý.  

Tay lái

Tay lái với chất liệu urethane đồng thời tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin cho dáng vẻ vừa quyền uy vừa hiện đại, lịch lãm.

Bàn gập sau lưng ghế mang lại sự thuận tiện tối đa cho nhu cầu làm việc hay giải trí.  

Nhiều ngăn đựng vật dụng được bố trí trong tầm tay giúp hành khách trên xe thuận tiện sử dụng.  

Tựa tay hàng ghế sau mang lại sự thuận tiện, thoải mái cho hành khách trong những chuyến đi xa.  

Ngăn đựng mắt kính thuận tiện đem tới tiện nghi tối ưu cho chủ sở hữu.  

Hộp để đồ với thiết kế ốp gỗ nổi bật, thuận tiện hơn với chức năng làm mát đồ uống, tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.  

Bàn gập sau lưng ghế

Bàn gập sau lưng ghế mang lại sự thuận tiện tối đa cho nhu cầu làm việc hay giải trí.  

Ngăn đựng vật dụng

Nhiều ngăn đựng vật dụng được bố trí trong tầm tay giúp hành khách trên xe thuận tiện sử dụng.  

Tựa tay hàng ghế sau

Tựa tay hàng ghế sau mang lại sự thuận tiện, thoải mái cho hành khách trong những chuyến đi xa.  

Ngăn đựng mắt kính

Ngăn đựng mắt kính thuận tiện đem tới tiện nghi tối ưu cho chủ sở hữu.  

Hộp để đồ có khả năng làm mát

Hộp để đồ với thiết kế ốp gỗ nổi bật, thuận tiện hơn với chức năng làm mát đồ uống, tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.  

Đắm mình trong không gian hài hòa, đẳng cấp với ánh sáng xanh sâu thẳm, cho cảm giác thư thái trên mọi hành trình, đặc biệt vào ban đêm.  

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh.  

Cách xếp ghế linh hoạt hơn với nhiều cách bố trí tạo không gian đa dạng, phù hợp với mọi mục đích sử dụng của chủ sở hữu.  

Không gian nội thất rộng rãi giúp chủ sở hữu đắm chìm trong một cảm giác sang trọng.

Đèn chiếu sáng nội thất

Đắm mình trong không gian hài hòa, đẳng cấp với ánh sáng xanh sâu thẳm, cho cảm giác thư thái trên mọi hành trình, đặc biệt vào ban đêm.  

Khoang hành lý rộng rãi tối đa

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh.  

Cách xếp ghế

Cách xếp ghế linh hoạt hơn với nhiều cách bố trí tạo không gian đa dạng, phù hợp với mọi mục đích sử dụng của chủ sở hữu.  

Không gian nội thất

Không gian nội thất rộng rãi giúp chủ sở hữu đắm chìm trong một cảm giác sang trọng.

Giá: 2.343.800 VNĐ

Giá: 950.000 VNĐ

Giá: 2.220.500 VNĐ

Giá: 539.800 VNĐ

Giá: 1.780.300 VNĐ

Giá: 1.150.300 VNĐ

Ốp bậc lên xuống không đèn

Giá: 2.343.800 VNĐ

Khay hành lý

Giá: 950.000 VNĐ

Hộp giữ nhiệt

Giá: 2.220.500 VNĐ

Móc treo đồ: màu Ngà, Xám, Ghi, Đen

Giá: 539.800 VNĐ

Giá để máy tính bảng: Màu ngà, xám, ghi, đen

Giá: 1.780.300 VNĐ

Thảm lót sàn

Giá: 1.150.300 VNĐ

Động cơ 1 TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động. Điều này giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời thiết kiệm nhiên liệu hơn. Tiếng ồn của động cơ cũng được giảm đáng kế giúp bạn tận hưởng trọn vẹn những giây phút gia đình.

Động cơ

Động cơ 1 TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động. Điều này giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời thiết kiệm nhiên liệu hơn. Tiếng ồn của động cơ cũng được giảm đáng kế giúp bạn tận hưởng trọn vẹn những giây phút gia đình.

Hộp số tự động 6 cấp chuyển số êm ái, mượt mà nhưng không làm giảm đi sự vận hành mạnh mẽ khi cầm lái.  

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp chuyển số êm ái, mượt mà nhưng không làm giảm đi sự vận hành mạnh mẽ khi cầm lái.  

Chế độ ECO và chế độ POWER cho khách hàng thêm lựa chọn, không những nâng cao hiệu quả làm việc của động cơ mà còn giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu.  

Hệ thống khung gầm được thiết kế mới cứng cáp với khả năng chịu lực tuyệt vời giúp tăng độ vững chãi, ổn định cho xe dù là khi vận hành với tốc độ cao hay là đang di chuyển trên những cung đường gập ghềnh

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

Chế độ ECO và chế độ POWER

Chế độ ECO và chế độ POWER cho khách hàng thêm lựa chọn, không những nâng cao hiệu quả làm việc của động cơ mà còn giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu.  

Khung gầm

Hệ thống khung gầm được thiết kế mới cứng cáp với khả năng chịu lực tuyệt vời giúp tăng độ vững chãi, ổn định cho xe dù là khi vận hành với tốc độ cao hay là đang di chuyển trên những cung đường gập ghềnh

Khung gầmHệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

Giá: 3.172.400 VNĐ

Giá: 1.448.700 VNĐ

Giá: 1.572.000 VNĐ

Giá: 1.557.800 VNĐ

Giá: 2.468.900 VNĐ

Giá: 18.702.700 VNĐ

Camera lùi

Giá: 3.172.400 VNĐ

Bơm lốp điện

Giá: 1.448.700 VNĐ

Khóa lốp dự phòng: Loại PAD

Giá: 1.572.000 VNĐ

Khóa lốp dự phòng: Loại PLUG

Giá: 1.557.800 VNĐ

Bộ hỗ trợ khẩn cấp

Giá: 2.468.900 VNĐ

DVD 7 inch (G,E)

Giá: 18.702.700 VNĐ

: Đối với các gia đình có trẻ nhỏ, móc cài trẻ em ISO FIX là trang bị rất hữu ích giúp định vị ghế trẻ em chắc chắn và an toàn, đem lại sự an tâm cho cả gia đình.  

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.  

Cảm biến lùi giúp xác định vật cản khuất tầm nhìn, phát tín hiệu cảnh báo hỗ trợ người điều khiển đánh lái phù hợp để lùi hoặc đỗ xe an toàn.  

Tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, giúp người lái tự tin xử lý các tình huống bất ngờ.  

Phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua.

Hệ thống cân bằng điện tử VSC kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn. Đặc biệt, hệ thống còn được trang bị nút tắt (Off) để khách hàng linh hoạt sử dụng.

 Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) ngăn không cho xe bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên các địa hình nghiêng.

Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp của xe sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp. Nhờ đó sẽ cảnh báo cho các xe phía sau kịp thời xử lý để tránh xảy ra va chạm.

Móc khóa an toàn ISOFIX

: Đối với các gia đình có trẻ nhỏ, móc cài trẻ em ISO FIX là trang bị rất hữu ích giúp định vị ghế trẻ em chắc chắn và an toàn, đem lại sự an tâm cho cả gia đình.  

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.  

Cảm biến lùi

Cảm biến lùi giúp xác định vật cản khuất tầm nhìn, phát tín hiệu cảnh báo hỗ trợ người điều khiển đánh lái phù hợp để lùi hoặc đỗ xe an toàn.  

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, giúp người lái tự tin xử lý các tình huống bất ngờ.  

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua.

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử VSC kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn. Đặc biệt, hệ thống còn được trang bị nút tắt (Off) để khách hàng linh hoạt sử dụng.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

 Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) ngăn không cho xe bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên các địa hình nghiêng.

Đèn báo phanh trên cao

Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp của xe sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp. Nhờ đó sẽ cảnh báo cho các xe phía sau kịp thời xử lý để tránh xảy ra va chạm.

Hệ thống túi khí được tăng cường tối đa tới 3 túi khí để bảo vệ người lái và hành khách phía trước trong trường hợp xảy ra vac chạm có thể gây nguy hiểm.  

Với kết cấu GOA sử dụng thép chống ăn mòn cứng vững hơn, cho khả năng giảm thiểu tối đa lực tác động trực tiếp lên khoang hành khách để bảo đảm độ an toàn.  

Cột lái tự đổ giúp hạn chế khả năng chấn thương phần ngực cho người lái khi có va chạm xảy ra.  

Có cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ. Trong trường hợp xảy ra va chạm mạnh từ phía sau, đầu và thân hành khách có xu hương đập mạnh vào ghế. Cấu trúc trên giảm chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giúp giảm thiểu tối đa chấn thương phần đốt sống cổ.  

Hệ thống túi khí

Hệ thống túi khí được tăng cường tối đa tới 3 túi khí để bảo vệ người lái và hành khách phía trước trong trường hợp xảy ra vac chạm có thể gây nguy hiểm.  

Khung xe

Với kết cấu GOA sử dụng thép chống ăn mòn cứng vững hơn, cho khả năng giảm thiểu tối đa lực tác động trực tiếp lên khoang hành khách để bảo đảm độ an toàn.  

Cột lái tự đổ

Cột lái tự đổ giúp hạn chế khả năng chấn thương phần ngực cho người lái khi có va chạm xảy ra.  

Ghế

Có cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ. Trong trường hợp xảy ra va chạm mạnh từ phía sau, đầu và thân hành khách có xu hương đập mạnh vào ghế. Cấu trúc trên giảm chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giúp giảm thiểu tối đa chấn thương phần đốt sống cổ.  

MẪU XE

Innova E2.0 MT

Innova G2.0 AT

Innova V2.0 AT

KÍCH THƯỚC VÀ KHUNG XE
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4735x1830x1795
4735x1830x1795
4735x1830x1795
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2600x1490x1245
2600x1490x1245
2600x1490x1245
Chiều dài cơ sở (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2750
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540/1540
1540/1540
1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
178
178
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
21/25
21/25
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.4
5.4
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng không tải (kg)
1755
1725
1755
Trọng lượng toàn tải (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
2370
2330
Dung tích bình nhiên liệu (L)
Dung tích bình nhiên liệu (L)
70
70
70
Dung tích khoang hành lý (L)
Dung tích khoang hành lý (L)
264
264
264
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
N/A
N/A
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ
Loại động cơ
1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh
Số xy lanh
4
4
4
Bố trí xy lanh
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Thẳng hàng/In line
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1998
1998
Tỉ số nén
Tỉ số nén
10.4
10.4
10.4
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Xăng/Petrol
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
102 (137)/5600
102 (137)/5600
102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
183 / 4000
183 / 4000
183/4000
Tốc độ tối đa
Tốc độ tối đa
170
160
160
Khả năng tăng tốc
Khả năng tăng tốc
13.6
15
15
Tiêu chuẩn khí thải
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 4
-
Chế độ lái
Chế độ lái
Eco & power mode
Eco & power mode
Eco & power mode
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Dẫn động cầu sau/RWD
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Hộp số
Số sàn 5 cấp/5MT
Số tự động 6 cấp/6AT
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo trước
Tay đòn kép/Double wishbone
Tay đòn kép/Double wishbone
Tay đòn kép/Double wishbone
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Trợ lực tay lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Thủy lực/Hydraulic
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Loại vành
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Mâm đúc/Alloy
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
Kích thước lốp
205/65R16
205/65R16
215/55R17
Lốp dự phòng
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Mâm đúc/Alloy
Mâm đúc/Alloy
Phanh trước
Phanh trước
Đĩa/Disc
Đĩa/Disc
Đĩa/Disc
Phanh sau
Phanh sau
Tang trống/Drum
Tang trống/Drum
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
N/A
N/A
9.1
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
N/A
N/A
7.8
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
N/A
N/A
11.4
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu gần (Cụm đèn trước)
Đèn chiếu gần (Cụm đèn trước)
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
LED dạng thấu kính/ LED Projector
Đèn chiếu xa (Cụm đèn trước)
Đèn chiếu xa (Cụm đèn trước)
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu sáng ban ngày (Cụm đèn trước)
Đèn chiếu sáng ban ngày (Cụm đèn trước)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống rửa đèn (Cụm đèn trước)
Hệ thống rửa đèn (Cụm đèn trước)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động (Cụm đèn trước)
Hệ thống điều khiển đèn tự động (Cụm đèn trước)
Không có/Without
Không có/Without
Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng (Cụm đèn trước)
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng (Cụm đèn trước)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (Cụm đèn trước)
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (Cụm đèn trước)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu (Cụm đèn trước)
Hệ thống cân bằng góc chiếu (Cụm đèn trước)
Chỉnh tay/Manual (LS)
Chỉnh tay/Manual (LS)
Tự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường (Cụm đèn trước)
Chế độ đèn chờ dẫn đường (Cụm đèn trước)
Không có/Without
Không có/Without
Có/With
Đèn báo phanh trên cao
Đèn báo phanh trên cao
LED
LED
LED
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù trước
Có/With
Có/With
Có/With
Đèn sương mù sau
Đèn sương mù sau
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Chức năng điều chỉnh điện (Gương chiếu hậu ngoài)
Chức năng điều chỉnh điện (Gương chiếu hậu ngoài)
Có/With
Có/With
Có/With
Chức năng gập điện (Gương chiếu hậu ngoài)
Chức năng gập điện (Gương chiếu hậu ngoài)
Không có/Without
Có/With
Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ (Gương chiếu hậu ngoài)
Tích hợp đèn báo rẽ (Gương chiếu hậu ngoài)
Có (LED)/With (LED)
Có (LED)/With (LED)
Có (LED)/With (LED)
Tích hợp đèn chào mừng (Gương chiếu hậu ngoài)
Tích hợp đèn chào mừng (Gương chiếu hậu ngoài)
Không có/Without
Có (LED)/With (LED)
Có (LED)/With (LED)
Màu (Gương chiếu hậu ngoài)
Màu (Gương chiếu hậu ngoài)
Cùng màu thân xe/Colored
Cùng màu thân xe/Colored
Mạ crôm/Chrome plating
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi (Gương chiếu hậu ngoài)
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi (Gương chiếu hậu ngoài)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí (Gương chiếu hậu ngoài)
Bộ nhớ vị trí (Gương chiếu hậu ngoài)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Chức năng sấy gương (Gương chiếu hậu ngoài)
Chức năng sấy gương (Gương chiếu hậu ngoài)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Chức năng chống bám nước (Gương chiếu hậu ngoài)
Chức năng chống bám nước (Gương chiếu hậu ngoài)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Chức năng chống chói tự động (Gương chiếu hậu ngoài)
Chức năng chống chói tự động (Gương chiếu hậu ngoài)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Gạt mưa trước
Gạt mưa trước
Gián đoạn theo thời gian/Intermittent
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Gạt mưa sau
Gạt mưa sau
Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau
Chức năng sấy kính sau
Có/With
Có/With
Có/With
Ăng ten
Ăng ten
Dạng vây cá/Shark fin
Dạng vây cá/Shark fin
Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe/Colored
Cùng màu thân xe/Colored
Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm) trước
Thanh cản (giảm va chạm) trước
Dạng sơn/Paint
Dạng sơn/Paint
Dạng sơn/Paint
Thanh cản (giảm va chạm) sau
Thanh cản (giảm va chạm) sau
Dạng sơn/Paint
Dạng sơn/Paint
Dạng sơn/Paint
Lưới tản nhiệt trước
Lưới tản nhiệt trước
Material + Silver paint
Material + Silver paint
Paint, Chrome
Lưới tản nhiệt sau
Lưới tản nhiệt sau
Paint & Body color/Sơn cùng màu thân xe
Paint & Body color/Sơn cùng màu thân xe
Paint & Body color/Sơn cùng màu thân xe
Chắn bùn
Chắn bùn
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Ống xả kép
Ống xả kép
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
NỘI THẤT
Loại tay lái (Tay lái)
Loại tay lái (Tay lái)
3 chấu/3-spoke
3 chấu/3-spoke
3 chấu/3-spoke
Chất liệu (Tay lái)
Chất liệu (Tay lái)
Urethane, mạ bạc/ Urethane, silver ornamentation
Urethane, mạ bạc/ Urethane, silver ornamentation
Bọc da, mạ bạc/ Leather, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp (Tay lái)
Nút bấm điều khiển tích hợp (Tay lái)
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh (Tay lái)
Điều chỉnh (Tay lái)
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số (Tay lái)
Lẫy chuyển số (Tay lái)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí (Tay lái)
Bộ nhớ vị trí (Tay lái)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong
Tay nắm cửa trong
Cùng màu nội thất
Mạ crôm/Chrome plating
Mạ crôm/Chrome plating
Loại đồng hồ (Cụm đồng hồ)
Loại đồng hồ (Cụm đồng hồ)
Analog
Optitron
Optitron
Đèn báo chế độ Eco (Cụm đồng hồ)
Đèn báo chế độ Eco (Cụm đồng hồ)
Có/With
Có/With
Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu (Cụm đồng hồ)
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu (Cụm đồng hồ)
Có/With
Có/With
Có/With
Chức năng báo vị trí cần số (Cụm đồng hồ)
Chức năng báo vị trí cần số (Cụm đồng hồ)
Không có/Without
Có/With
Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin (Cụm đồng hồ)
Màn hình hiển thị đa thông tin (Cụm đồng hồ)
Có (màn hình đơn sắc)/ With (monochrome dot)
Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")
Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
NỈ cao cấp/Fabric-hi
Da/Leather
Loại ghế (Ghế trước)
Loại ghế (Ghế trước)
Thường/Normal
Thường/Normal
Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái (Ghế trước)
Điều chỉnh ghế lái (Ghế trước)
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành khách (Ghế trước)
Điều chỉnh ghế hành khách (Ghế trước)
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí (Ghế trước)
Bộ nhớ vị trí (Ghế trước)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Chức năng thông gió (Ghế trước)
Chức năng thông gió (Ghế trước)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Chức năng sưởi (Ghế trước)
Chức năng sưởi (Ghế trước)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hàng ghế thứ hai (Ghế sau)
Hàng ghế thứ hai (Ghế sau)
Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ ba (Ghế sau)
Hàng ghế thứ ba (Ghế sau)
Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/ Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/ Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Hàng ghế thứ bốn (Ghế sau)
Hàng ghế thứ bốn (Ghế sau)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hàng ghế thứ năm (Ghế sau)
Hàng ghế thứ năm (Ghế sau)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau (Ghế sau)
Tựa tay hàng ghế sau (Ghế sau)
Không có/Without
Không có/Without
Có/With
TIỆN NGHI
Rèm che nắng kính sau
Rèm che nắng kính sau
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau
Rèm che nắng cửa sau
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống điều hòa trước
Hệ thống điều hòa trước
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/ Manual AC,auto rear cooler
Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler
Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler
Cửa gió sau
Cửa gió sau
Có/With
Có/With
Có/With
Hộp làm mát
Hộp làm mát
Có/With
Có/With
Có/With
Đầu đĩa (Hệ thống âm thanh)
Đầu đĩa (Hệ thống âm thanh)
CD
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
Số loa (Hệ thống âm thanh)
Số loa (Hệ thống âm thanh)
6
6
6
Loại loa (Hệ thống âm thanh)
Loại loa (Hệ thống âm thanh)
Loại thường
N/A
N/A
Cổng kết nối AUX (Hệ thống âm thanh)
Cổng kết nối AUX (Hệ thống âm thanh)
Có/With
Có/With
Có/With
Cổng kết nối USB (Hệ thống âm thanh)
Cổng kết nối USB (Hệ thống âm thanh)
Có/With
Có/With
Có/With
Kết nối Bluetooth (Hệ thống âm thanh)
Kết nối Bluetooth (Hệ thống âm thanh)
Không có/Without
Có/With
Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói (Hệ thống âm thanh)
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói (Hệ thống âm thanh)
Có/With
Không có/Without
Không có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau (Hệ thống âm thanh)
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau (Hệ thống âm thanh)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Kết nối wifi (Hệ thống âm thanh)
Kết nối wifi (Hệ thống âm thanh)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay (Hệ thống âm thanh)
Hệ thống đàm thoại rảnh tay (Hệ thống âm thanh)
Có/With
Có/With
Có/With
Kết nối điện thoại thông minh (Hệ thống âm thanh)
Kết nối điện thoại thông minh (Hệ thống âm thanh)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Kết nối HDMI (Hệ thống âm thanh)
Kết nối HDMI (Hệ thống âm thanh)
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không có/Without
Không có/Without
Có/With
Khóa cửa điện
Khóa cửa điện
Có/With
Có/With
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa
Chức năng khóa cửa từ xa
Có/With
Có/With
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
Cốp điều khiển điện
Cốp điều khiển điện
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây
Hệ thống sạc không dây
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống báo động
Hệ thống báo động
Không có/Without
Có/With
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Không có/Without
Có/With
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Có/With
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có/With
Có/With
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có/With
Có/With
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống ổn định thân xe
Có/With
Có/With
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có/With
Có/With
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có/With
Có/With
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình
Hệ thống thích nghi địa hình
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp
Đèn báo phanh khẩn cấp
Có/With
Có/With
Có/With
Camera lùi
Camera lùi
Không có/Without
Không có/Without
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau
Có/With
Có/With
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc trước
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc trước
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc sau
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Có/With
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Có/With
Có/With
Túi khí rèm
Túi khí rèm
Có/With
Có/With
Có/With
Túi khí bên hông phía sau
Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối người lái
Có/With
Có/With
Có/With
Túi khí đầu gối hành khách
Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Không có/Without
Không có/Without
Khung xe GOA
Khung xe GOA
Có/With
Có/With
Có/With
Dây đai an toàn trước
Dây đai an toàn trước
3 điểm ELR, 8 vị trí/ 3 points ELRx8
3 điểm ELR, 8 vị trí/ 3 points ELRx8
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Có/With
Có/With
Có/With
Cột lái tự đổ
Cột lái tự đổ
Có/With
Có/With
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Có/With
Có/With
Có/With

Innova G2.0 AT

Hãng khác

Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ
Nổi trội Toyota ĐỐI THỦ

847000000 Tr

Chọn mẫu xe :

I. CHI PHÍ MUA XE

Số
Tháng

Tổng tiền gốc và lãi còn lại
Tín dụng tháng đầu

II. CHI PHÍ ĐĂNG KÝ (VNĐ)